Showing all 8 results

  • Thiết bị chuyển mạch Switch Juniper EX2300-48T

    Thiết bị chuyển mạch Switch Juniper EX3400-24T

    0 out of 5
    39.386.250
    • 24 cổng Gigabit Ethernet 10/100/1000BaseT

    • 4 cổng uplink SFP/SFP+ 1/10GbE (optics bán riêng)

    • 2 cổng 40GbE QSFP+ cho uplink hoặc stacking tốc độ cao

    • Switching capacity 336 Gbps, forwarding rate 250 Mpps

    • Hỗ trợ Layer 2/3 (Static Routing, RIP, OSPF, PIM, VRRP)

    • Bảo mật nâng cao: ACL, DHCP Snooping, DAI, MACsec

    • Virtual Chassis: kết nối tối đa 10 switch EX3400 như một thiết bị logic

    • Thiết kế rack 1U, quạt dự phòng, luồng gió front-to-back, kèm PSU AC

  • Thiết bị chuyển mạch Switch Juniper EX2300-48T

    Thiết bị chuyển mạch Switch Juniper EX2300-48P

    0 out of 5
    58.522.500
    • 48 cổng Gigabit Ethernet 10/100/1000BaseT hỗ trợ PoE+ (802.3af/at)

    • 4 cổng uplink SFP/SFP+ 1/10GbE (optics bán riêng)

    • Tổng công suất PoE 740W, tối đa 30W mỗi cổng

    • Switching capacity 176 Gbps, forwarding rate 130 Mpps

    • Hỗ trợ Layer 2/Layer 3 cơ bản (Static Routing, RIP, OSPF)

    • Bảo mật: ACL, DHCP Snooping, Dynamic ARP Inspection, MACsec

    • Quản lý: CLI, Web GUI, SNMP, Junos Space Network Director

    • Hỗ trợ Virtual Chassis (tối đa 4 switch EX2300)

    • Thiết kế rack 1U nhỏ gọn, phù hợp doanh nghiệp, văn phòng, trường học

  • Thiết bị chuyển mạch Switch Juniper EX2300-48T

    Thiết bị chuyển mạch Switch Juniper EX2300-48T

    0 out of 5
    39.150.000
    • 48 cổng Gigabit Ethernet 10/100/1000BaseT

    • 4 cổng uplink SFP/SFP+ 1/10GbE (optics bán riêng)

    • Switching capacity 176 Gbps, forwarding rate 130 Mpps

    • Hỗ trợ Layer 2 và Layer 3 cơ bản (Static Routing, RIP, OSPF)

    • Bảo mật nâng cao: ACL, DHCP Snooping, DAI, MACsec

    • Quản lý linh hoạt: CLI, Web GUI, SNMP, Junos Space Network Director

    • Hỗ trợ Virtual Chassis (tối đa 4 thiết bị EX2300)

    • Thiết kế nhỏ gọn, rack 1U, phù hợp doanh nghiệp vừa và nhỏ, văn phòng chi nhánh

  • Thiết bị chuyển mạch Switch Juniper EX2300 24-port 10/100/1000BaseT PoE+, 4 x 1/10G SFP/SFP+ (optics sold separately)

    Thiết bị chuyển mạch Switch Juniper EX2300-24P

    0 out of 5
    35.505.000
    • 24 cổng Gigabit Ethernet 10/100/1000BaseT hỗ trợ PoE+ (802.3af/at)

    • 4 cổng uplink 1/10GbE SFP/SFP+ (optics bán riêng)

    • Công suất PoE tổng 370W, tối đa 30W mỗi cổng

    • Switching capacity 128 Gbps, forwarding rate 95 Mpps

    • Hỗ trợ Layer 2 và Layer 3 cơ bản (Static Routing, RIP, OSPF)

    • Bảo mật nâng cao: ACL, DHCP Snooping, Dynamic ARP Inspection, MACsec

    • Quản lý linh hoạt: CLI, Web GUI, SNMP, Junos Space Network Director

    • Hỗ trợ Virtual Chassis kết nối tối đa 4 switch EX2300

    • Thiết kế nhỏ gọn, rack 1U, dễ dàng triển khai tại văn phòng hoặc chi nhánh

  • Thiết bị chuyển mạch Switch Juniper EX2300 24-port 10/100/1000BaseT PoE+, 4 x 1/10G SFP/SFP+ (optics sold separately)

    Thiết bị chuyển mạch Switch Juniper EX2300-24T

    0 out of 5
    23.321.250
    • Switch Ethernet lớp truy cập 1U, nhỏ gọn và tiết kiệm năng lượng.

    • 24 cổng 10/100/1000BASE-T RJ-45 cho kết nối mạng tốc độ cao.

    • 4 cổng uplink 1/10GbE SFP/SFP+ (module quang bán riêng).

    • Hiệu năng mạnh mẽ: 128 Gbps switching capacity, 95 Mpps throughput.

    • Hỗ trợ Virtual Chassis – kết nối tối đa 4 switch như một thiết bị logic.

    • Quản lý linh hoạt qua J-Web, CLI, Junos OSJuniper Mist Wired Assurance.

    • Hỗ trợ đầy đủ Layer 2, định tuyến cơ bản Layer 3 (static, RIP, IPv6).

    • Thiết kế gọn nhẹ (chiều sâu ~25,9 cm), phù hợp tủ rack hoặc văn phòng nhỏ.

    • Tuân thủ RoHS, hoạt động êm, độ tin cậy cao cho doanh nghiệp vừa và nhỏ.

  • Juniper EX2300

    Thiết bị chuyển mạch Juniper EX3400-24T

    0 out of 5
    35.200.000
    • Cổng mạng: 24 x 10/100/1000BASE-T (không PoE)

    • Uplink: 4 x 1/10GbE SFP/SFP+

    • Cổng mở rộng: 2 x 40GbE QSFP+ (cho uplink hoặc stacking)

    • Switching capacity: 336 Gbps

    • Forwarding rate: 250 Mpps

    • Bộ nhớ: 2 GB RAM, 2 GB Flash

    • Hệ điều hành: Junos OS

    • Stacking: Hỗ trợ Virtual Chassis (tối đa 10 thiết bị)

    • Tính năng Layer 2/3: VLAN, STP, LACP, Static Routing, RIP, OSPF, BGP

    • Nguồn: 1 x PSU JPSU-150-AC-AFO (AC, hỗ trợ dự phòng)

    • Làm mát: Quạt dự phòng, airflow front-to-back

    • Kích thước: 1U – 4.4 x 44 x 35 cm

    • Khối lượng: ~5 – 6 kg

    • Bảo hành: 1 năm chính hãng

  • Juniper EX2300-48T

    Thiết bị chuyển mạch Juniper EX2300-48T

    0 out of 5
    36.200.000
    • Cổng mạng: 48 cổng 1GbE RJ-45 (không PoE)

    • Uplink: 4 cổng SFP/SFP+ (1GbE/10GbE)

    • Hiệu suất: Switching capacity 104 Gbps, forwarding rate 77 Mpps

    • Bộ nhớ & CPU: 2 GB DRAM, 2 GB Flash, ARM 1.25GHz

    • Xếp chồng: Hỗ trợ Virtual Chassis (tối đa 4 thiết bị)

    • Hệ điều hành: Junos OS, quản lý qua CLI, Web GUI (J-Web), SNMP, Junos Space

    • Tính năng Layer 2/3: VLAN, STP, LACP, LLDP, Static Routing, RIP, OSPF (Lite)

    • Kích thước: 4.4 (H) x 44.0 (W) x 25.4 (D) cm – 1U rackmount

    • Khối lượng: ~4.5 kg

    • Nguồn điện: 100–240V AC tích hợp

    • Nhiệt độ hoạt động: 0°C – 45°C

    • Bảo hành: 1 năm chính hãng (có thể mở rộng)

  • Juniper EX2300

    Thiết bị chuyển mạch Juniper EX2300-24P

    0 out of 5
    32.500.000
    • Cổng mạng: 24 cổng 1GbE PoE/PoE+ (370W), 4 cổng uplink SFP/SFP+ (1/10GbE)

    • Hiệu suất: 56 Gbps switching, 42 Mpps forwarding

    • Bộ nhớ & CPU: 2GB RAM, 2GB Flash, ARM 1.25GHz

    • Xếp chồng: Hỗ trợ Virtual Chassis (tối đa 4 thiết bị)

    • Hệ điều hành: Junos OS, quản lý qua CLI, Web, SNMP

    • Tính năng: VLAN, STP, LAG, định tuyến tĩnh, RIP, OSPF (giới hạn)

    • Thiết kế: 1U rackmount, ~4.8 kg

    • Nguồn: 100–240V AC

    • Bảo hành: 1 năm chính hãng

End of content

End of content