Thiết bị chuyển mạch HPE Networking CW 2150 8p 10M/100M/1G 2p SFP 1G 2p SFP+ 1G/10G Switch – S6X56A
- 8 cổng RJ45 1G + 2 cổng SFP 1G + 2 cổng SFP+ 10G (60 Gbps): kết nối máy trạm, uplink 10G lên switch lõi hoặc NAS.
- Định tuyến Layer 3 (OSPF, RIP, VRRP, IPv4/IPv6): định tuyến giữa các VLAN và dự phòng gateway ngay tại chi nhánh.
- Xếp chồng IRF (tối đa 9 switch): quản lý cả cụm như một thiết bị, mở rộng dần khi doanh nghiệp tăng quy mô.
- Thiết kế không quạt (tối đa 16W, chuẩn 802.3az): vận hành êm trong văn phòng, tiết kiệm điện năng.
- Quản lý SmartMC miễn phí (Web, CLI, SNMP): kèm bảo mật 802.1X, ACL và bảo hành trọn đời có giới hạn của HPE.
- Thời gian giao hàng dự kiến: Tối đa 4 ngày làm việc
- Miễn phí vận chuyển và trả hàng: Cho tất cả các đơn hàng trên 500 ngàn
HPE Networking CW 2150 8p – S6X56A là switch Layer 3 có 8 cổng 1G và 4 cổng quang. Đây là mẫu nhỏ nhất của dòng CW 2150, dòng switch HPE cho chi nhánh và doanh nghiệp vừa và nhỏ. Máy nổi bật với 2 cổng SFP+ 10G và thiết kế không quạt. Bên cạnh đó, switch hỗ trợ định tuyến OSPF, RIP và xếp chồng IRF tới 9 thiết bị.
Đặc điểm nổi bật của switch HPE Networking CW 2150 8p:
Cấu hình cổng đa dạng:
HPE Networking CW 2150 8p có 8 cổng RJ45 10/100/1000 Mbps cho máy tính, máy in và điểm phát Wi-Fi. Bên cạnh đó, máy có 2 cổng SFP 1G và 2 cổng SFP+ hỗ trợ 1G/10G. Cổng SFP+ 10G dùng để nối lên switch lõi hoặc thiết bị lưu trữ NAS. Nhờ vậy, đường truyền chung ít bị nghẽn khi nhiều người cùng truy cập dữ liệu.
Năng lực chuyển mạch của switch đạt 60 Gbps, thông lượng 44,6 Mpps. Đồng thời, độ trễ dưới 5 micro giây ở cổng 1G và dưới 3 micro giây ở cổng 10G.
Định tuyến giữa các VLAN với Layer 3 OSPF, RIP, VRRP
Sự nâng cấp từ switch Layer 2 lên Layer 3 giúp HPE Networking CW 2150 có khả năng hỗ trợ cả định tuyến tĩnh lẫn động. Cụ thể, switch chạy được OSPF và RIP cho cả IPv4 lẫn IPv6. Giao thức VRRP cho phép dự phòng gateway khi một thiết bị gặp sự cố. Vì vậy, chi nhánh nhỏ vẫn chia VLAN và định tuyến giữa các phòng ban ngay tại switch.
Hỗ trợ mở rộng tới 9 switch với công nghệ xếp chồng IRF
HPE Networking CW 2150 hỗ trợ công nghệ IRF, gộp tối đa 9 switch thành một thiết bị logic. Khi đó, bộ phận IT cấu hình và quản lý cả cụm switch như một thiết bị duy nhất. Ngoài ra, công cụ SmartMC tích hợp sẵn và miễn phí, quản lý nhiều thiết bị qua giao diện web. Switch cũng hỗ trợ CLI, SNMP và phần mềm HPE IMC.
Vận hành êm ái, yên tĩnh trong không gian làm việc
Switch dùng thiết kế không quạt nên vận hành êm khi đặt trong phòng làm việc. Công suất tiêu thụ tối đa chỉ 16 W, khi chạy không tải khoảng 5 W. Đồng thời, máy hỗ trợ chuẩn tiết kiệm điện Energy-Efficient Ethernet (IEEE 802.3az). Về bảo mật, switch có xác thực 802.1X, ACL và DHCP Snooping.
Switch HPE Networking CW 2150 8p S6X56A phù hợp với ai?
- Văn phòng chi nhánh cần switch Layer 3 nhỏ gọn, chạy êm.
- Cửa hàng, phòng ban cần đường uplink 10G về switch lõi hoặc NAS.
- Doanh nghiệp vừa và nhỏ muốn mở rộng mạng dần bằng cách xếp chồng IRF.
Giải pháp máy tính doanh nghiệp từ Thi Thiên Solutions
Thi Thiên Solutions là đối tác phân phối giải pháp CNTT và thiết bị công nghệ chính hãng. Đơn vị cung cấp thiết bị chuyển mạch HPE Networking CW 2150 cho doanh nghiệp. Với đầy đủ chế độ bảo hành, tư vấn cấu hình phù hợp và dịch vụ hỗ trợ chuyên nghiệp. Bên cạnh đó, đội ngũ Thi Thiên tư vấn cấu hình phù hợp với ngân sách và nhu cầu công việc thực tế của bạn.
Cụ thể, khi mua thiết bị chuyển mạch HPE Networking CW 2150 tại Thi Thiên, bạn được hỗ trợ cài đặt phần mềm cơ bản. Đội ngũ kỹ thuật cũng đồng hành cùng bạn trong suốt thời gian bảo hành. Nhờ đó, bạn giảm được rủi ro gián đoạn công việc nếu máy phát sinh sự cố phần cứng.
Liên hệ Thi Thiên Solutions để được tư vấn cấu hình thiết bị chuyển mạch HPE Networking CW 2150 phù hợp với nhu cầu của doanh nghiệp bạn.
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Tên sản phẩm | HPE Networking CW 2150 8p 10M/100M/1G 2p SFP 1G 2p SFP+ 1G/10G Switch |
| Mã sản phẩm | S6X56A |
| Cổng mạng | 8 cổng RJ45 10/100/1000 Mbps; 2 cổng SFP 1G; 2 cổng SFP+ 1G/10G |
| Cổng quản lý | 1 cổng console RJ45, 1 cổng OOBM, 1 cổng USB Type-C |
| PoE | Không hỗ trợ |
| Năng lực chuyển mạch | 60 Gbps |
| Thông lượng | 44,6 Mpps |
| Độ trễ | Dưới 5 µs (1G), dưới 3 µs (10G) |
| Bảng địa chỉ MAC | 16.000 |
| Bảng định tuyến | 1.500 tuyến IPv4, 512 tuyến IPv6 |
| VLAN | 4.094 VLAN ID, 512 VLAN đồng thời |
| Định tuyến | Tĩnh, RIP, OSPF, VRRP, PBR (IPv4 và IPv6) |
| Xếp chồng | IRF tối đa 9 switch |
| CPU, bộ nhớ | ARM lõi kép 1,2 GHz; 1GB SDRAM; 512MB Flash; bộ đệm 1,5MB |
| Jumbo frame | Tối đa 9 KB |
| Quản lý | Web GUI, CLI, SmartMC, SNMP v1/v2c/v3, HPE IMC |
| Bảo mật | 802.1X, ACL, DHCP Snooping, bảo vệ ARP |
| Nguồn | Tích hợp, AC 90–264V |
| Công suất tiêu thụ | Tối đa 16W, không tải 5W |
| Làm mát | Không quạt (fanless) |
| Kích thước | 266 x 161 x 44 mm |
| Trọng lượng | Khoảng 1,1 kg |
| Nhiệt độ hoạt động | -5°C đến 50°C |
| Lắp đặt | Tủ rack 19 inch |
| Bảo hành | Liên hệ để được tư vấn |





