HPE Networking CW 2050 24p 10/100/1000BASE-T PoE+ 4p SFP 1G/2.5G 420W Switch – S6X72A
- 20 cổng Gigabit PoE+ 35W/cổng, tổng ngân sách 420W: cấp cả nguồn lẫn dữ liệu cho access point, camera IP, điện thoại IP qua một sợi cáp mạng
- 4 cổng HPE Smart Rate 1G/2.5G PoE++ 100W/cổng: dành cho thiết bị cần nguồn lớn và đường truyền trên 1G, như access point Wi-Fi 7
- 4 cổng SFP 1G/2.5G riêng cho uplink: nối cáp quang lên switch lõi hoặc tủ mạng ở tầng khác
- Dung lượng chuyển mạch 80 Gbps, thông lượng 59,52 Mpps: các cổng hoạt động đồng thời mà không nghẽn tại switch
- Xếp chồng IRF 2 switch, hỗ trợ định tuyến tĩnh và IPv6: thêm cổng khi cần mà vẫn quản lý như một thiết bị
- Quản lý qua Web GUI, CLI, SmartMC, SNMP và REST API: chọn cách cấu hình phù hợp với hệ thống đang vận hành
- Thời gian giao hàng dự kiến: Tối đa 4 ngày làm việc
- Miễn phí vận chuyển và trả hàng: Cho tất cả các đơn hàng trên 500 ngàn
Thiết bị chuyển mạch HPE Networking CW 2050 24G PoE+ 4F 420W – S6X72A là là switch Layer 2 có quản lý thuộc dòng HPE Networking CW 2050. Thiết bị dành cho văn phòng và chi nhánh doanh nghiệp vừa và nhỏ. Mỗi lần lắp thêm access point, camera IP hay khóa cửa, doanh nghiệp lại phải lo điện cho điểm đó. Với S6X72A, một sợi cáp mạng làm hai việc: truyền dữ liệu và cấp điện.
Lần này, bốn cổng 2.5G trên sản phẩm được cấp tới 100W mỗi cổng, điều mà các mã cùng dòng chưa có. Vì vậy, khi chuyển sang access point Wi-Fi 7 hay thiết bị IoT mới, switch vẫn còn dư địa cấp nguồn.
Nhờ đó, access point, camera và điện thoại IP của cả khu vực đều lấy nguồn từ cùng một tủ mạng. Văn phòng bớt được ổ cắm và adapter rải rác trên trần, trên tường. Khi cần lắp thêm thiết bị, chỉ việc kéo thêm một sợi cáp mạng thay vì đi thêm dây điện.
Hiệu năng nổi bật của switch HPE CW 2050 – S6X72A
Ở tầng truy cập, switch vừa chuyển dữ liệu vừa cấp nguồn cho thiết bị đầu cuối. Vì vậy, nên xem trước ngân sách PoE, nhóm cổng PoE++ 2.5G và đường uplink. Sau đó mới đến khả năng mở rộng, cách quản lý và lớp bảo vệ truy cập.
Cấp nguồn PoE+ cho 20 cổng Gigabit trong ngân sách 420 W
Toàn bộ 20 cổng Gigabit đều cấp nguồn PoE+ tới 35W mỗi cổng, dùng chung tổng ngân sách 420W. Access point, camera IP hay điện thoại IP vì thế lấy điện ngay từ dây mạng. Doanh nghiệp không phải kéo thêm ổ cắm hoặc lắp adapter tại từng vị trí lắp đặt.
Cấp nguồn PoE++ 100W cho thiết bị công suất lớn qua 4 cổng 2.5G
Bốn cổng HPE Smart Rate chạy ở tốc độ 1G hoặc 2.5G và cấp PoE++ tới 100W mỗi cổng. Mức này gần gấp ba giới hạn 35 W của các cổng PoE+ còn lại. Thiết bị tiêu thụ nhiều điện hơn mức PoE+ vẫn lấy nguồn thẳng từ switch. Đường truyền 2.5G cũng vượt mức 1G của cổng thường, nên hợp với access point Wi-Fi 7. Lưu ý, công suất của bốn cổng này vẫn được tính chung trong ngân sách 420 W.
Kết nối uplink qua 4 cổng SFP 1G/2.5G không chặn băng thông
Ngoài ra, dành riêng bốn cổng SFP tốc độ 1G hoặc 2.5G cho đường uplink lên switch lõi. Cổng quang cũng phù hợp khi cần nối tới tủ mạng ở tầng khác hoặc khu vực xa. Dòng CW 2050 được thiết kế non-blocking và mã này có dung lượng chuyển mạch 80 Gbps. Thông lượng đạt 59,52 Mpps, nên khi nhiều cổng cùng chạy, lưu lượng không bị nghẽn tại switch. Độ trễ ở cổng 1GE không vượt quá 5 μs.
Mở rộng bằng xếp chồng IRF, quản lý qua Web GUI và SmartMC
Khi văn phòng cần thêm cổng, S6X72A ghép được với một switch thứ hai bằng công nghệ IRF. Hai thiết bị được cấu hình như một, chuyển mạch vẫn tiếp tục khi một switch gặp sự cố. Giao diện Web GUI có sẵn ngay từ đầu, phù hợp với đội IT ít người. Kỹ sư quen dòng lệnh có thể dùng CLI hoặc nối SNMP và REST API vào công cụ giám sát sẵn có. Ngoài ra, SmartMC tích hợp sẵn gom các switch CW khác vào một bảng điều khiển web.
Kiểm soát truy cập trên switch HPE Networking CW 2050 – S6X72A: 802.1X, ACL và Secure Boot
Mỗi người dùng và thiết bị đều được xác thực trước khi vào mạng, qua 802.1X, MAC, Web, RADIUS hoặc TACACS+. ACL áp dụng theo IPv4, IPv6, VLAN và từng cổng để giới hạn quyền vào từng phân vùng. Khi khởi động, Secure Boot kiểm tra chữ ký số để chặn phần mềm lạ nạp vào switch. Cổng dịch vụ còn có lớp chống sét lan truyền 6 kV, phù hợp với môi trường khắc nghiệt như công trường.
Thiết bị chuyển mạch HPE Networking CW 2050 – S6X72A phù hợp với ai
- Chi nhánh triển khai access point Wi-Fi 7 cần cổng 2.5G có PoE++ để một sợi cáp mang cả dữ liệu lẫn điện.
- Tòa văn phòng có nhiều camera IP, điện thoại IP và khóa cửa muốn cấp nguồn tập trung từ tủ mạng.
- Doanh nghiệp có đội IT mỏng cần cấu hình qua web, sau này ghép thêm switch bằng IRF khi thiết bị tăng.
Mua switch HPE Networking CW 2050 – S6X72A chính hãng tại Thi Thiên Solutions
Thi Thiên Solutions là đối tác phân phối giải pháp CNTT và thiết bị công nghệ chính hãng. Đơn vị cung cấp dòng switch HPE Networking CW 2050 cho doanh nghiệp, với đầy đủ chế độ bảo hành, tư vấn cấu hình phù hợp và dịch vụ hỗ trợ chuyên nghiệp. Bên cạnh đó, đội ngũ Thi Thiên tư vấn cấu hình phù hợp với ngân sách và nhu cầu công việc thực tế của bạn.
Cụ thể, khi mua HPE Networking CW 2050 – S6X72A tại Thi Thiên, bạn được hỗ trợ cài đặt phần mềm cơ bản. Đội ngũ kỹ thuật cũng đồng hành cùng bạn trong suốt thời gian bảo hành. Nhờ đó, bạn giảm được rủi ro gián đoạn công việc nếu thiết bị phát sinh sự cố phần cứng.
Liên hệ Thi Thiên Solutions để được tư vấn cấu hình switch HPE Networking CW 2050 phù hợp với nhu cầu doanh nghiệp của bạn.
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Cổng kết nối | 20 cổng 10/100/1000BASE-T PoE+ 4 cổng 1G/2.5G BASE-T PoE++ 4 cổng SFP 1G/2.5G BASE-X 1 cổng console RJ-45 |
| Khả năng PoE | 20 cổng PoE+ 35W/cổng, 4 cổng PoE++ 100W/cổng, tổng 420W |
| Dung lượng chuyển mạch (Switching capacity) | 80 Gbps |
| Thông lượng (Throughput) | 59,52 Mpps |
| Độ trễ | Cổng 1GE: ≤ 5 μs (gói tin 64 byte, LIFO) |
| Khả năng xếp chồng | Xếp chồng IRF 2 switch |
| Bộ xử lý và bộ nhớ | CPU: Arm® lõi đơn 1,25 GHz Bộ nhớ flash: 256 MB Bộ đệm gói tin (Packet buffer): 0,5 MB |
| Bộ nguồn | Nguồn tích hợp, 90 – 264 V AC |
| Công suất tiêu thụ | 23W (AC) |
| Tỏa nhiệt | 48–1.542 BTU/giờ tùy cấu hình |
| Điện áp đầu vào | Dải điện áp định mức: 100 – 240 V AC, tần số 50 Hz hoặc 60 Hz Dải điện áp tối đa: 90 – 264 V AC, tần số 47 – 63 Hz |
| Nhiệt độ hoạt động | -5°C đến 45°C (23°F–113°F) |
| Phương thức quản lý | Giao diện web (Web GUI) Giao diện dòng lệnh (CLI) Smart Management Center (SmartMC) HPE Intelligent Management Center (IMC) Phần mềm quản lý mạng HPE Networking (AirWave) SNMP REST API |
| Quạt tản nhiệt | 2 |
| Trọng lượng đóng gói | 5,2 kg (11,464 lb) |
| Kích thước đóng gói | 38,4 x 55,8 x 13,49 cm (15,12 x 21,97 x 5,31 inch) |
| Bảo hành | Liên hệ Thi Thiên Solutions |





